Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi (Evaporative Condenser) Print

Nguyên lý:
Hơi môi chất đi vào ống góp hơi ở phía trên vào dàn ống trao đổi nhiệt và ngưng tụ rồi chảy về bình chứa cao áp ở phía dưới. Thiết bị được làm mát nhờ hệ thống nước phun từ các vòi phun được phân bố đều ở ngay phía trên cụm ống trao đổi nhiệt. Nước sau khi trao đổi nhiệt với môi chất lạnh, nóng lên và được giải nhiệt nhờ không khí chuyển động cưỡng bức ngược lại từ dưới lên, do vậy nhiệt độ của nước hầu như không đổi. Toàn bộ nhiệt ngưng của môi chất đã được không khí mang thải ra ngoài. Không khí chuyển động cưỡng bức nhờ các quạt đặt phía trên (quạt hút) hoặc phía dưới (quạt thổi). Nước bổ sung được cấp hoàn toàn tự động nhờ van phao.

Lĩnh vực áp dụng:
Hệ thống lạnh thương nghiệp như: chế biến thực phẩm, logistic, kho lạnh bảo quản trái cây & rau củ, bơ sữa, rượu bia nước giải khát ...
Hệ thống lạnh công nghiệp như: công nghiệp hóa dầu, công nghiệp giấy & luyện kim, dược phẩm, thủy điện, than đá...


Thông số dàn ngưng tụ kiểu bay hơi Yantai Moon (Trung Quốc):


Model

Quạt hướng trục

Khối lượng(kg)

Bơm nước

Nước bổ sung
(m3/h)

Công suất thiết kế
(Kw)

Công suất điện (Kw)

Dòng điện (A)

Lưu lượng gió (104m3/h)

SL

Vận hành

Công suất điện
(Kw)

Dòng điện
(A)

Lượng nước tuần hoàn
(m3/h)

ZNX240

0.75

2.6

1.2

2

2450

1.1

2.7

40

0.2-0.73

240

ZNX350

1.5

4.4

1.8

2

3310

1.5

3.7

50

0.3-1.06

350

ZNX450

3

9

4.5

1

4420

1.5

3.7

75

0.39-1.37

450

ZNX600

4

12.5

6

1

5230

1.5

3.7

75

0.52-1.83

600

ZNX750

2.2

9

3.8

2

5760

2.2

5.0

100

0.64-2.29

750

ZNX900

3

9

4.5

2

6760

4

8.8

120

0.77-2.74

900

ZNX1000

3

9.6

5

2

7670

4

8.8

160

0.86-3.05

1000

ZNX1200

4

12.5

6

2

8560

4

8.8

160

1.02-4.56

1200

ZNX1500

5.5

16.7

7.5

2

9710

5.5

11.6

195

1.27-3.56

1500

ZNX1800

5.5

18.5

9

2

12190

7.5

15.4

260

1.54-5.48

1800

ZNX2000

7.5

24.7

10

2

13820

7.5

15.4

260

1.7-6.08

2000

ZNX2400

7.5

24.7

12

2

15490

11

22.6

310

1.72-6.1

2400

ZNX2800

11

36.2

14

2

17290

15

30.9

350

2.08-8.55

2800

ZNX3200

15

35

16

2

18430

15

30.9

400

2.68-9.75

3200

ZNX4000

7.5

24.7

10

4

27640

7.5*2

15.4

520

3.4-12.16

4000

ZNX4800

7.5

24.7

12

4

30980

11*2

22.6

620

4.04-13.66

4800

ZNX5600

11

36.2

14

4

35250

15*2

30.9

700

4.72-17.1

5600

ZNX6400

15

354

16

4

36860

15*2

30.9

800

5.36-19.5

6400

ZNX8000

7.5

24.7

10

8

56360

7.5*4

15.4

1040

6.8-24.32

8000

ZNX9600

7.5

24.7

12

8

63160

11*4

22.6

1240

8.08-29.32

9600

ZNX11200

11

36.2

14

8

70440

15*4

30.9

1400

9.44-34.2

11200

ZNX12800

15

36

16

8

73720

15*4

30.9

1600

10.72-39.1

12800


Chú ý: Do cấu tạo của thiết bị dễ bị bám cặn bẩn, gây ra hiện tượng giảm công suất sau một thời gian sử dụng, vì vậy chất lượng nước cấp cho thiết bị có thể tham khảo bảng sau


Mục

Đơn vị

Giá trị cho phép

Suspender

mg/L

«10

Độ PH

 

6.5-8

Cymene

mg/L

«500

Ca2+

mg/L

30-200

Fe2+

mg/L

<0.5

Cl-

mg/L

«1000

SO42-+Cl-

mg/L

«1500

Axit Silicic

mg/L

«175

Mg2+*SiO2

mg/L

<15000

Nồng độ Cl bị phân ly

mg/L

0.5-1.0

Dầu

mg/L

<5

Sản phẩm khác
Tin tức
Sản phẩm tiêu biểu
Phần mềm
Nhà cung cấp
Tìm kiếm
Truy cập
Hiện có :
25 khách & 0 thành viên trực tuyến